Du Học Hàn Quốc Tại Đại Học Tongmyong: Học Phí, Học Bổng & Điều Kiện Nhập Học

Đại học Tongmyong là trường đại học tư thục đa ngành uy tín tại thành phố cảng Busan. Tongmyong University nổi tiếng với Trung tâm Thiền lớn nhất Hàn Quốc.

Cùng Du học MAP khám phá Đại Học Tongmyong Hàn Quốc

Đại học Tongmyong: Thông Tin Tổng Quan

  • Tên tiếng Anh: Tongmyong University (TU)
  • Tên tiếng Hàn: 동명대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 566
  • Số lượng sinh viên: 9,140 sinh viên, 821 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: 428, Sinseon-ro, Nam-gu, Busan
  • Website: tu.ac.kr

Lịch sử hình thành

Trường Đại học Tongmyong được thành lập năm 1977 tại Busan, tiền thân là Học viện Văn hóa Tongmyong. Trường chính thức được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là trường Đại học tư thục năm 1993.

Tongmyong University tọa lạc tại Quận Nam, thành phố cảng Busan – trái tim của miền nam Hàn Quốc. Busan nổi tiếng trong cộng đồng du học sinh Việt Nam bởi nhịp sống sôi động, văn hóa đa dạng, nhiều trường Đại học đa ngành chất lượng cao với học phí rẻ và cơ hội việc làm rộng mở sau tốt nghiệp.

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Thế mạnh đào tạo: Công nghệ thông tin, Cảng biển, Phân phối Hàng hóa, Thiết kế, Kiến trúc biển
  • Tongmyong có tỷ lệ việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp cao nhất thành phố Busan và Ulsan trong khối đại học tư thục
  • Trường có quan hệ hợp tác chặt chẽ với hơn 1,500 doanh nghiệp trong nước và quốc tế.
  • TU là trường duy nhất ở Hàn Quốc xây dựng Trung tâm Thiền với diện tích hơn 800 mét vuông.

Toàn cảnh trường đại học Tongmyong Hàn Quốc

Toàn cảnh trường đại học Tongmyong Hàn Quốc

Điều Kiện Nhập Học Tongmyong University

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện du học Hàn Quốc hệ đại học tại TU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc TOEFL 550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550

Thư viện hiện đại trong khuôn viên trường

Thư viện hiện đại trong khuôn viên trường

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Trên lớpThời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờCấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp
Lớp học thêmLuyện thi TOPIKLớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.vMỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hóa

Chi phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Tongmyong

KhoảnChi phíGhi chú
KRWVNĐ
Phí nhập học50,0001,000,000không hoàn trả
Học phí4,400,00088,000,0001 năm
Bảo hiểm140,0002,800,0001 năm

Chương trình tiếng Hàn tại Tongmyong University

Chương trình tiếng Hàn tại Tongmyong University

Ngành Học tại trường Đại học Tongmyong Hàn Quốc

Hệ Đại học

Trường đào tạoNgành
Kỹ thuậtKỹ thuật thông tin, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật game, Bảo mật thông tin,Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí, Kỹ thuật điện & điện tử,Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế cơ khí, Cơ khí thông minh,Kỹ thuật sinh học, Kỹ thuật di động thông minh,Kỹ thuật biển và kiến trúc hàng hải, Thiết kế tàu thuyền, Hệ thống vận tải cảng biển,Truyền thông kỹ thuật số, Nội dung kỹ thuật số
Quản trị kinh doanhHệ thống quản lý thông tin, Quản trị kinh doanh, Quản lý phân phối, Tài chính và kế toán,Quản trị du lịch, Quản trị khách sạn,Thương mại quốc tế, Vận tải quốc tế
Y tế, phúc lợi và giáo dụcĐiều dưỡng, Rối loạn giao tiếp,Thực phẩm và dinh dưỡng, Chăm sóc sắc đẹp,Giáo dục vật lý, Giáo dục mẫu giáo,Tư vấn tâm lý, Thể thao sức khỏe
Kiến trúc và thiết kếKiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế truyền thông, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trangKỹ thuật Phần mềm, truyền thông & thông tin, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật game, An ninh mạng
Khoa học xã hội và nhân vănNgôn ngữ Hàn,Văn hóa Phật giáo, Văn hóa quốc tếTruyền thông đại chúng, Quan hệ công chúng và quảng cáo,Khoa học quân sự
Liên ngànhQuản lý phúc lợi, Thiền học, Văn hóa Châu Á, Công nghiệp làm đẹp
Giáo dục tổng hợpGiáo dục tổng hợp

Bệnh viện Tongmyong University

Bệnh viện Tongmyong University

Hệ Sau Đại học

NgànhChuyên ngành
Kỹ thuậtKỹ thuật Phương tiện truyền thông và máy tính, Kỹ thuật Điện, điện tử và truyền thông thông tin, Kỹ thuật hệ thống cơ khí, Hệ thống cảng, Kiến trúc, Kỹ thuật kiến trúc
Khoa học xã hội và nhân vănQuản trị kinh doanh, Quản trị Du lịch và Khách sạn, Quảng cáo và Truyền thông đại chúng
Nghệ thuậtThiết kế

Chi phí du học Hàn Quốc tại Tongmyong University

Cấp họcChuyên ngànhHọc phí
KRW/kỳVND/kỳ
Đại họcKỹ thuật3,869,00077,380,000
Nghệ thuật3,869,00077,380,000
Xã hội Nhân văn2,817,60056,352,000
Khoa học tự nhiên3,668,20073,364,000
Thạc sĩKỹ thuật3,261,00065,220,000
Nghệ thuật3,261,00065,220,000
Xã hội Nhân văn2,548,00050,960,000
Khoa học tự nhiên3,092,00061,840,000
Tiến sĩKỹ thuật3,434,00068,680,000
Nghệ thuật3,434,00068,680,000
Xã hội Nhân văn2,613,00052,260,000

Biểu tượng của trường Tongmyong Hàn Quốc

Biểu tượng của trường Tongmyong Hàn Quốc

Ký Túc Xá

  • Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
  • Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt
Phân loạiChi tiếtChi phí (KRW)Chi phí (VND)
Phòng 3 người6 tháng, nộp trước khi nhập học850,00017,000,000
Phòng 2 người6 tháng, nộp trước khi nhập học1,120,00022,400,000
Tiền ăn2 bữa/ngày, trừ ngày nghỉ850,00017,000,000
Thẻ sinh viên6 tháng10,000200,000
Bảo hiểm1 năm (bắt buộc)140,0002,800,000
Phí giường ngủGa, gối, đệm,…50,0001,000,000
Giáo trìnhTheo kỳ học12,000240,000
Thẻ căn cướcLàm 1 lần31,000620,000

ĐH Tongmyong vào mùa thu

ĐH Tongmyong vào mùa thu

Học bổng du học Hàn Quốc tại Đại học Tongmyong

Phân loạiĐiều kiệnHọc bổng
Chương trình tiếng HànXếp hạng nhất trong khối60% học phí kỳ tiếp theo
Xếp hạng nhất trong lớp40% học phí kỳ tiếp theo
Xếp hạng nhì trong lớp30% học phí kỳ tiếp theo
Xếp hạng ba trong lớp20% học phí kỳ tiếp theo
Đại họcTOPIK 6 / IELTS 8.0, TOEFL 620, iBT 105, TEPS 800100% học phí
TOPIK 5 / IELTS 7.0, TOEFL 580, iBT 90, TEPS 70060% học phí
TOPIK 4 / IELTS 6.0, TOEFL 560, iBT 85, TEPS 65040% học phíKhối Xã hội nhân văn: 30% học phí
TOPIK 3 / IELTS 5.5, TOEFL 550, iBT 80, TEPS 60035% học phíKhối Xã hội nhân văn: 25% học phí
TOPIK 2 / IELTS 5.0, TOEFL 530, iBT 70, TEPS 55030% học phíKhối Xã hội nhân văn: 20% học phí
Sau đại họcGPA 3.0 trở lênTOPIK 4, IELTS 6.0, TOEFL iBT 85, TOEFL PBT 563, TEPS 60050% học phí
GPA 3.0 trở lênTOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFL iBT 80, TOEFL PBT 550, TEPS 55040% học phí

Bạn muốn tư vấn thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua hotline 0984190286 hoặc Zalo: 0984190286 để được hỗ trợ nhanh chóng và tận tình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *